1 P. Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
Đề thi an toàn vệ sinh thực phẩm là bài kiểm tra kiến thức bắt buộc đối với cá nhân trực tiếp sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm và dịch vụ ăn uống nhằm đánh giá mức độ hiểu biết về các quy định bảo đảm an toàn thực phẩm theo pháp luật hiện hành. Kết quả bài thi là căn cứ để cấp Giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
- Đề thi được xây dựng trên cơ sở Luật An toàn thực phẩm 2010 và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- Hình thức thi trắc nghiệm 30 câu, thời gian làm bài 45 phút, yêu cầu đạt tối thiểu 80% số câu đúng.
- Tổng hợp các đề thi mẫu và bộ câu hỏi ôn tập được sử dụng phổ biến để hỗ trợ người học chuẩn bị trước kỳ thi chính thức.
Cấu trúc đề thi an toàn vệ sinh thực phẩm
- Hình thức: Thi trắc nghiệm trên máy tính hoặc giấy.
- Số lượng câu hỏi: Đề thi thường gồm 30 câu hỏi trích xuất từ bộ câu hỏi chuẩn của Bộ Y tế.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Điều kiện đạt: Học viên phải trả lời đúng từ 24/30 câu (tương đương 80%) trở lên để được cấp giấy xác nhận.
Kiến thức chung (khoảng 20 câu)
Phần này chiếm tỷ trọng lớn nhất trong đề thi, tập trung vào các nội dung:
| Nhóm nội dung | Nội dung chi tiết thường xuất hiện trong đề thi |
| Quy định pháp luật về ATTP | – Luật An toàn thực phẩm năm 2010
– Các quy định quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm – Trách nhiệm quản lý ATTP của cơ quan, tổ chức liên quan |
| Quyền và nghĩa vụ của cơ sở | – Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm
– Trách nhiệm đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng |
| Mối nguy sinh học | – Vi khuẩn gây ngộ độc thực phẩm (Salmonella, E.coli, tụ cầu khuẩn…)
– Virus, ký sinh trùng gây bệnh qua thực phẩm |
| Mối nguy hóa học | – Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
– Phụ gia thực phẩm ngoài danh mục hoặc quá liều lượng – Kim loại nặng, hóa chất độc hại |
| Mối nguy vật lý | – Dị vật trong thực phẩm: mảnh kim loại, thủy tinh, tóc, sạn, côn trùng |
| Điều kiện bảo quản thực phẩm | – Điều kiện nhiệt độ, thời gian bảo quản thực phẩm sống – chín
– Nguyên tắc phân khu, chống ô nhiễm chéo |
| Kho, kệ, tủ bảo quản | – Thực phẩm cách tường tối thiểu 30 cm
– Cách sàn tối thiểu 12 cm – Kệ, tủ sạch, khô, dễ vệ sinh |
| Vận chuyển thực phẩm | – Phương tiện vận chuyển đảm bảo vệ sinh
– Không làm nhiễm bẩn, hư hỏng thực phẩm |
| Ngộ độc thực phẩm | – Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm
– Biện pháp phòng ngừa ngộ độc thực phẩm |
| Xử lý khi xảy ra ngộ độc | – Ngừng sử dụng thực phẩm nghi ngờ
– Giữ nguyên hiện trường, báo cơ quan y tế có thẩm quyền |
Kiến thức chuyên ngành (khoảng 10 câu)
Phần này tập trung vào thực hành thực tế, tùy theo đối tượng dự thi:
| Nội dung chuyên môn | Kiến thức và kỹ năng thường được hỏi |
| Thực hành vệ sinh tốt (GHP) | – Nguyên tắc GHP trong sản xuất, chế biến thực phẩm
Nội dung chuyên môn |
| GHP tại cơ sở sản xuất | – Bố trí mặt bằng, khu chế biến
– Kiểm soát nguyên liệu đầu vào |
| GHP tại nhà hàng, bếp ăn | – Phân khu thực phẩm sống – chin
– Kiểm soát dụng cụ, trang thiết bị chế biến |
| Quy trình kiểm thực ba bước | – Kiểm tra nguyên liệu đầu vào
– Kiểm tra trong quá trình chế biến – Kiểm tra trước khi ăn |
| Lưu mẫu thức ăn | – Thời gian lưu mẫu (tối thiểu 24 giờ)
– Khối lượng mẫu theo quy định – Điều kiện bảo quản mẫu |
| Xử lý ngộ độc thực phẩm | – Trình tự xử lý khi xảy ra ngộ độc
– Phối hợp với cơ quan y tế |
| Vệ sinh cá nhân người chế biến | – Rửa tay đúng quy trình
– Trang phục bảo hộ lao động (mũ, khẩu trang, găng tay) – Không tham gia chế biến khi mắc bệnh truyền nhiễm |
| Phòng chống ô nhiễm chéo | – Sử dụng dụng cụ riêng cho thực phẩm sống – chín
– Quy trình làm sạch, khử khuẩn |
Nhận Bộ Câu Hỏi Vệ Sinh an Toàn Thực Phẩm – Theo Nghị Định Hiện Hành – Phù Hợp Ôn Thi Chứng Chỉ ATTP
Download đề thi an toàn vệ sinh thực phẩm
Bài thi an toàn vệ sinh thực phẩm năm 2024 – Viện khoa học quản lý y tế
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Số lượng câu hỏi: 30 câu (Lưu ý: Thí sinh chọn một đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi)
Câu 1: Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm có thời hạn hiệu lực là bao lâu kể từ ngày cấp?
A. 01 năm
B. 02 năm
C. 03 năm
Câu 2: Những người đang bị mắc bệnh nào sau đây không được trực tiếp tham gia sản xuất, chế biến thực phẩm?
A. Cận thị, viễn thị
B. Tiêu chảy, lao phổi, các bệnh ngoài da truyền nhiễm
C. Đau xương khớp
Câu 3: Theo quy định, mẫu thức ăn lưu phải được bảo quản trong tủ lạnh ít nhất bao lâu?
A. 12 giờ
B. 24 giờ
C. 48 giờ
Câu 4: Thực phẩm nguyên liệu khi nhập kho phải được đặt cách tường tối thiểu một khoảng là:
A. 20 cm
B. 30 cm
C. 50 cm
Câu 5: Tác nhân nào sau đây được phân loại là mối nguy vật lý trong thực phẩm?
A. Vi khuẩn Salmonella
B. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
C. Mảnh thủy tinh, kim loại, tóc
Câu 6: Việc khám sức khỏe định kỳ cho người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải được thực hiện:
A. Ít nhất 6 tháng/lần
B. Ít nhất 12 tháng/lần
C. Khi nào cảm thấy không khỏe thì đi khám
Câu 7: Để tránh ô nhiễm chéo, thớt dùng cho thực phẩm sống và thực phẩm chín phải:
A. Dùng chung nhưng rửa thật sạch bằng nước lạnh
B. Dùng riêng biệt (phân biệt bằng màu sắc hoặc ký hiệu)
C. Dùng loại thớt gỗ dày
Câu 8: Nhiệt độ thích hợp để bảo quản thực phẩm trong ngăn mát tủ lạnh là:
A. Từ 0 đến 5 độ C
B. Từ 10 đến 15 độ C
C. Từ 20 đến 25 độ C
Câu 9: Khi phát hiện cơ sở có người bị ngộ độc thực phẩm, chủ cơ sở cần làm gì đầu tiên?
A. Tiếp tục phục vụ những khách hàng chưa bị ngộ độc
B. Đình chỉ ngay việc phục vụ, giữ nguyên hiện trường và báo cơ quan y tế
C. Tiêu hủy hết số thực phẩm còn lại ngay lập tức
Câu 10: Quy trình “Kiểm thực ba bước” bao gồm các bước nào?
A. Kiểm tra nguyên liệu nhập vào – Kiểm tra quá trình chế biến – Kiểm tra trước khi ăn
B. Kiểm tra sức khỏe – Kiểm tra kiến thức – Kiểm tra tay nghề
C. Kiểm tra hóa đơn – Kiểm tra kho – Kiểm tra giá cả
Câu 11: Phụ gia thực phẩm được phép sử dụng khi nào?
A. Có trong danh mục cho phép và không quá liều lượng quy định
B. Là phẩm màu thực phẩm mua tại chợ
C. Có mùi thơm và màu sắc đẹp
Câu 12: Nước sử dụng để chế biến thực phẩm phải đạt quy chuẩn kỹ thuật nào?
A. Nước sông đã qua lắng phèn
B. Quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng nước sạch dùng cho sinh hoạt
C. Nước giếng khoan chưa qua xử lý
Câu 13: Vi khuẩn nào sau đây thường gây ngộ độc khi ăn thịt gia cầm, trứng chưa nấu chín?
A. Salmonella
B. Clostridium botulinum
C. Vibrio cholerae
Câu 14: Nguyên tắc “Vào trước – Ra trước” (FIFO) trong quản lý kho thực phẩm có nghĩa là:
A. Hàng nào đắt tiền thì bán trước
B. Hàng nào nhập trước hoặc có hạn dùng ngắn thì sử dụng trước
C. Hàng nào ở phía ngoài cửa thì mang ra trước
Câu 15: Thực phẩm rã đông bằng lò vi sóng phải được:
A. Nấu ngay sau khi rã đông
B. Cất lại vào ngăn đá nếu chưa dùng hết
C. Để ở nhiệt độ phòng 2 giờ rồi mới nấu
Câu 16: Độc tố Aflatoxin thường được tìm thấy trong loại thực phẩm nào bị mốc?
A. Thịt lợn, thịt bò
B. Các loại hạt như lạc, ngô, đậu nành
C. Rau xanh
Câu 17: Tại khu vực bếp ăn, thùng rác phải có đặc điểm gì?
A. Có nắp đậy kín và có túi lót bên trong
B. Thùng hở để dễ bỏ rác khi đang bận
C. Thùng bằng tre nứa
Câu 18: Khoảng cách tối thiểu từ mặt sàn đến kệ để thực phẩm là:
A. 5 cm
B. 12 cm
C. 50 cm
Câu 19: Khi tiếp xúc trực tiếp với thức ăn chín, người chế biến phải:
A. Đeo khẩu trang và sử dụng găng tay dùng một lần
B. Chỉ cần rửa tay bằng nước sạch
C. Cắt móng tay ngắn là đủ
Câu 20: Việc lưu mẫu thức ăn đối với món ăn khô/đặc cần khối lượng tối thiểu là:
A. 50 gam
B. 100 gam
C. 200 gam
Câu 21: Cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP đối với nhà hàng, bếp ăn tập thể?
A. Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm hoặc Sở Y tế (tùy phân cấp)
B. UBND xã, phường
C. Công an quản lý hành chính
Câu 22: “Mối nguy hóa học” trong thực phẩm có thể bao gồm:
A. Các mảnh kim loại từ máy móc
B. Dư lượng thuốc trừ sâu, chất bảo quản ngoài danh mục
C. Vi khuẩn E.coli
Câu 23: Trang phục bảo hộ (mũ, tạp dề) của nhân viên phải được vệ sinh:
A. Một tuần một lần
B. Hàng ngày hoặc sau mỗi ca làm việc
C. Khi nào thấy bẩn thì giặt
Câu 24: Hành vi nào sau đây bị cấm trong kinh doanh thực phẩm?
A. Sử dụng thực phẩm hết hạn sử dụng
B. Sử dụng động vật chết do bệnh để chế biến
C. Cả A và B đều đúng
Câu 25: Người trực tiếp chế biến thực phẩm phải rửa tay sau khi:
A. Đi vệ sinh
B. Xử lý rác thải hoặc thực phẩm sống
C. Tất cả các phương án trên
Câu 26: Nhiệt độ thực phẩm sau khi nấu chín nếu chưa ăn ngay cần được giữ ở mức:
A. Trên 60 độ C
B. Từ 20 đến 30 độ C
C. Dưới 10 độ C
Câu 27: Giấy xác nhận kiến thức ATTP được cấp sau khi thí sinh đạt bao nhiêu % câu hỏi?
A. 50%
B. 80% (24/30 câu)
C. 100%
Câu 28: Trong khu vực sản xuất thực phẩm, hệ thống cống rãnh phải:
A. Để hở cho thoát nước nhanh
B. Kín, có lưới ngăn chuột và gián
C. Không cần thiết nếu sàn nhà khô
Câu 29: Chất tẩy rửa dùng cho dụng cụ thực phẩm phải:
A. Được phép dùng cho thực phẩm và để riêng biệt với khu chế biến
B. Dùng loại mạnh nhất để diệt khuẩn
C. Để ngay trên bàn chế biến cho tiện sử dụng
Câu 30: Khi bị đứt tay trong lúc làm việc, người chế biến thực phẩm cần:
A. Băng kín vết thương bằng băng chống thấm và đeo găng tay
B. Chỉ cần rửa sạch bằng cồn
C. Tiếp tục làm việc bình thường
Đáp án:
1-C, 2-B, 3-B, 4-B, 5-C, 6-B, 7-B, 8-A, 9-B, 10-A, 11-A, 12-B, 13-A, 14-B, 15-A, 16-B, 17-A, 18-B, 19-A, 20-B, 21-A, 22-B, 23-B, 24-C, 25-C, 26-A, 27-B, 28-B, 29-A, 30-A.

Đề thi an toàn vệ sinh thực phẩm – Trường Đại học công thương
Đây là đề thi học phần Vệ sinh an toàn thực phẩm do Trường Đại học Công Thương TP.HCM xây dựng, thường được sử dụng làm tài liệu tham khảo, ôn tập trước kỳ kiểm tra kiến thức ATTP cho học viên và người lao động trong lĩnh vực thực phẩm.
Đặc điểm nổi bật của đề thi:
- Cấu trúc đề gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 45 phút.
- Nội dung bám sát:
– Luật An toàn thực phẩm năm 2010.
– Các quy định về mối nguy sinh học, hóa học, vật lý trong thực phẩm.
– Điều kiện bảo đảm ATTP trong sản xuất, chế biến, bảo quản và kinh doanh thực phẩm.
Học viên hãy download tại đây.
Khóa Học An Toàn Thực Phẩm Online – Chứng Chỉ Hợp Lệ – Nội Dung Theo Nghị Định Mới Nhất
100 câu hỏi kèm đáp án ôn thi an toàn vệ sinh thực phẩm
Bộ tài liệu này là tuyển tập 100 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án, được biên soạn từ các nội dung thường xuyên xuất hiện trong các kỳ kiểm tra kiến thức ATTP.
Nội dung bộ tài liệu bao gồm:
- Quy định pháp luật về an toàn thực phẩm.
- Mối nguy trong thực phẩm.
- Điều kiện vệ sinh cơ sở, trang thiết bị, con người.
- Lưu mẫu thức ăn, kiểm thực ba bước, xử lý ngộ độc thực phẩm.
Học viên hãy tải tại đây.
Mẫu đề thi kiến thức, thực hành về an toàn thực phẩm-Cục ATTP
Đây là mẫu đề thi chính thống do Cục An toàn thực phẩm – Bộ Y tế ban hành, dùng để đánh giá kiến thức, thực hành ATTP đối với:
- Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
- Người trực tiếp tham gia sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm.
Đặc điểm của mẫu đề thi:
- Hình thức: Trắc nghiệm, mỗi câu chọn 01 đáp án đúng nhất.
- Số lượng câu hỏi: 30 câu.
- Thời gian làm bài: 30 phút.
- Điều kiện đạt: Trả lời đúng từ 24/30 câu (≥ 80%).
Đây là tài liệu tham khảo quan trọng nhất để làm quen với cấu trúc đề thi thực tế khi kiểm tra kiến thức ATTP theo quy định của Bộ Y tế.
Học viên hãy tải tại đây.
Bộ câu hỏi ATTP theo Quyết định số 216 /QĐ-ATTP
Bộ câu hỏi này được ban hành kèm theo Quyết định số 216/QĐ-ATTP ngày 23/5/2014 của Cục An toàn thực phẩm, từng được sử dụng rộng rãi trong công tác đánh giá kiến thức ATTP trước đây.
- Kiến thức pháp luật ATTP.
- Điều kiện cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
- Vệ sinh cá nhân và thực hành an toàn.
Học viên hãy tải tại đây.

Mẫu đề thi kiến thức về an toàn thực phẩm – Bộ Y tế
Đây là mẫu đề thi dùng để đánh giá kiến thức về an toàn thực phẩm (ATTP) đối với chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định hiện hành.
Đặc điểm của mẫu đề thi:
- Hình thức: Trắc nghiệm khách quan.
- Số lượng câu hỏi: 30 câu.
- Thời gian làm bài: 30 phút.
- Cơ cấu nội dung: Chia thành 2 phần (Kiến thức chung và Kiến thức chuyên ngành).
Đây là tài liệu hữu ích để người lao động và chủ doanh nghiệp ôn luyện trước khi tham gia kỳ kiểm tra xác nhận kiến thức ATTP. Học viên hãy tải tại đây.
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm về An toàn thực phẩm (Dành cho người sản xuất)
Tài liệu cung cấp hệ thống câu hỏi trắc nghiệm chi tiết phục vụ việc phổ biến và kiểm tra kiến thức cho người trực tiếp tham gia vào dây chuyền sản xuất thực phẩm.
Nội dung tài liệu:
- Hệ thống hóa các quy định về vệ sinh nhà xưởng và thu gom rác thải.
- Hướng dẫn thực hành vệ sinh cá nhân, rửa tay đúng cách và sử dụng bảo hộ lao động.
- Phân tích các nguyên nhân gây ô nhiễm thực phẩm và cách phòng tránh nhiễm chéo.
Học viên hãy tải tại đây.
Tài liệu bồi dưỡng kiến thức về An toàn thực phẩm – Ngành kinh doanh
Tài liệu hướng dẫn các quy chuẩn kỹ thuật và quy định pháp luật dành riêng cho các cơ sở kinh doanh, bán lẻ thực phẩm.
Nội dung tài liệu:
- Trích dẫn các điều khoản quan trọng về quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh thực phẩm.
- Hướng dẫn cách sắp xếp hàng hóa, kiểm soát nhiệt độ kho lưu trữ và quản lý hồ sơ nguồn gốc xuất xứ.
- Đi kèm danh mục câu hỏi ôn tập có đáp án cụ thể để người học tự kiểm tra.
Đây là tài liệu quan trọng để các hộ kinh doanh và doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ pháp lý về năng lực ATTP. Học viên hãy tải tại đây.
Câu hỏi và đáp án kiến thức An toàn thực phẩm – Ngành dịch vụ ăn uống
Bộ câu hỏi này được thiết kế chuyên biệt cho các cơ sở dịch vụ ăn uống, nhà hàng, bếp ăn tập thể nhằm đảm bảo kiểm soát rủi ro từ khâu sơ chế đến khi phục vụ thực khách.
Nội dung chính:
- Các điều kiện về địa điểm, diện tích và thiết kế bếp ăn theo nguyên tắc một chiều.
- Quy định về nguồn nước sử dụng trong chế biến thực phẩm.
- Các bước thực hiện lưu mẫu thức ăn trong 24 giờ theo quy định của Bộ Y tế.
Học viên hãy tải tại đây.
Đề thi an toàn thực phẩm được xây dựng trên cơ sở các quy định hiện hành, nội dung không mang tính đánh đố. Học viên ôn tập đầy đủ nội dung chương trình và nắm chắc các quy định cơ bản sẽ đáp ứng yêu cầu bài thi.
